Trang chủ Ý nghĩa tên đẹp

Ý nghĩa tên đẹp

 

Tên theo vần QU

Tên theo vần QU

1. Quang phong tễ nguyệt: Quang: sáng sủa, quang đãng; phong: gió; tễ: tạnh mưa; nguyệt: trăng Nghĩa: Gió quang, mây sáng. Nghĩa bóng: Tư cách cao cả, tâm hồn thanh cao, lòng rộng rãi...

Xem thêm

Tên theo vần PH

Tên theo vần PH

1. Phác ngọc hồn kim: Phác: hòn ngọc còn nằm ở giữa mảnh đá; ngọc: viên ngọc (đã mài giũa); hồn: hàm chứa bên trong mà không lộ ra; kim:vàng Nghĩa câu: Vàng chưa luyện,...

Xem thêm

Tên theo vần NH

Tên theo vần NH

1. Nha sào sinh phụng: Nha: con quạ; sào: tổ chim; sinh: sinh ra; phụng: chim phượng, loài chim chỉ xuất hiện trong đời thái bình. Con trống gọi là phượng, con mái gọi là hoàng. Nghĩa:...

Xem thêm

Tên theo vần M

Tên theo vần M

1. Mỹ nữ trâm hoa: Mỹ: đẹp; nữ: người con gái; trâm: trâm cài tóc; hoa: bông hoa. Nghĩa bóng: Gái đẹp cài hoa. Lương Vũ Đế khen chữ viết của Hoành Hằng: “Như tháp hoa mỹ...

Xem thêm

Tên theo vần L

Tên theo vần L

1. Lạc Dương chỉ quý: Lạc Dương: tên kinh đô xưa của Trung Quốc; chỉ: giấy; quý: sang trọng, giá cao. Nghĩa: Giấy ở chốn Lạc Dương có giá cao. Tích truyện Tả Tưu đời...

Xem thêm

Tên theo vần I

Tên theo vần I

1. Ích quốc lợi dân: Ích: lợi ích, giúp giùm; quốc: nước nhà; lợi: ích, tiện lợi, dân: người trong nước. Nghĩa câu: Làm lợi cho nước nhà, có ích cho dân chúng. Nghĩa bóng:...

Xem thêm

Tên theo vần H

Tên theo vần H

1. Hà thanh hải yến: Hà: sông; thanh: trong; hải: biển; yến: yên lặng. Nghĩa: Sông trong biển lặng. Nghĩa bóng: Cảnh tượng thái bình. Trịnh Tích Phu nói: “Hà thanh hải yến,...

Xem thêm

Tên theo vần GI

Tên theo vần GI

1. Giao long đắc thuỷ: Giao long: một loại rồng, thường làm cho biển sinh phong ba; đắc: được; thuỷ: nước. Nghĩa: Giao long được nước. Nghĩa bóng: Người anh tài gặp thời. Ví...

Xem thêm

Tên theo vần Đ

Tên theo vần Đ

1. Đàm hoa nhất hiện: Đàm: mây giăng phủ trên trời; Cồ Đàm (Gautama) là họ của Thích Ca, tức là họ của Phật; Đàm hoa tức Ưu đàm hoa, loài hoa ba nghìn năm trổ hoa một lần...

Xem thêm

Tên theo vần C

Tên theo vần C

1. Các tùng kỳ chí: Các: mỗi cái, mỗi người; tùng: theo; kỳ: của mình; chí: chí hướng. Nghĩa: Mỗi người theo cái chí hướng của mình mà làm. Ví dụ đặt tên: Mai Chí...

Xem thêm

Tên theo vần D

Tên theo vần D

1. Dao lâm quỳnh thụ: Dao: tên một loại ngọc quý; lâm: rừng cây; quỳnh: tên một loài ngọc đỏ, đẹp; thụ: cây Nghĩa: Rừng ngọc dao, cây ngọc quỳnh. Nghĩa bóng: Chỉ người...

Xem thêm

Tên theo vần B

Tên theo vần B

1. Bác cổ thông kim Bác: rộng; Cổ: đời xưa; Thông: suốt qua, hiểu rõ; Kim: đời nay. Nghĩa: Hiểu biết rộng đời xưa, thông suốt cả đời nay; người bác học. Ví dụ đặt...

Xem thêm

ĐẶT TÊN THEO THÀNH NGỮ CHỮ HÁN - Vần A

ĐẶT TÊN THEO THÀNH NGỮ CHỮ HÁN - Vần A

Những thành ngữ sau đây gồm bốn chữ, lấy từ một câu trong các cổ thư Trung Hoa. Có thể chọn một, hai chữ theo thứ tự trong thành ngữ hoặc sắp xếp cho hợp ý mình. Mỗi thành...

Xem thêm

Con số và Vận mệnh

Con số và Vận mệnh

Theo Thuật số Phương Đông, vạn vật tồn tại và phát triển chi phối bởi quy luật Âm Dương và Ngũ Hành tạm hiểu đó là sự tương hỗ và tồn tại của nguồn năng lượng hình...

Xem thêm

Tên vần U & Y

Tên vần U & Y

Ước: Đa tài, thanh nhàn, phú quý, trung niên thành công thịnh vượng, nếu là nữ đề phòng gặp rắc rối trong chuyện tình cảm, nên theo nghiệp giáo dục.

Xem thêm

Tên vần V

Tên vần V

Văn: Thông minh, liêm khiết, thanh tú, đa tài, có số xuất ngoại. Trung niên thành công, phát tài, phát lộc.

Xem thêm

Tên vần X

Tên vần X

Xa: Thật thà, mau miệng, tính tình cương quyết. Trung niên vất vả bôn ba, cuối đời cát tường.

Xem thêm

Tên vần T (P7)

Tên vần T (P7)

Trúc: Cuộc đời thanh nhàn, lanh lợi, đa tài nhanh trí, trung niên phát tài, phát lộc, cuối đời con cháu ăn nên làm ra

Xem thêm
Đầu | 1 | 2 | 3 | Cuối