Trang chủ Ý nghĩa tên đẹp

Ý nghĩa tên đẹp

 

Tên vần T (P6)

Tên vần T (P6)

Toàn: Đa tài, nhanh trí, hình dung quý phái. Trung niên vất vả nhưng dễ thành công, phát tài phát lộc, danh lợi song toàn.

Xem thêm

Tên vần T (P5)

Tên vần T (P5)

Thúy: Thanh tú, ôn hòa, trung niên hưng vượng, số được hưởng hạnh phúc. Cẩn thận có họa trong tình cảm.

Xem thêm

Tên vần T (P4)

Tên vần T (P4)

Một cái tên hay có sắc thái, thanh điệu sẽ để lại cho người gọi ấn tượng tốt đẹp, một cái tên xấu có thể gây mất cảm tình với người xung quanh. Vì vậy cái tên đóng...

Xem thêm

Tên vần T (P3)

Tên vần T (P3)

Thế: Liêm chính, lễ nghĩa, phúc lộc song toàn. Trung niên cần kiệm lập nghiệp, cuối đời phát tài, phát lộc.

Xem thêm

Tên vần T (P2)

Tên vần T (P2)

Tây: Đa tài, nhanh trí, số thanh nhàn, phú quý, trung niên có thể gặp tai ương, cuối đời thành công hưng vượng.

Xem thêm

Tên vần T (P1)

Tên vần T (P1)

Tá: Hiền hậu, đa tài, hoạt bát. Trung niên vất vả nhưng thành công, hưng vượng, có con muộn mới cát tường.

Xem thêm

Tên vần P

Tên vần P

Pha: Là người đa sầu, đa cảm, lắm bệnh tật, đoản thọ hoặc khó hạnh phúc, nếu kết hôn muộn sẽ đại cát.

Xem thêm

Tên vần S

Tên vần S

Sách: Lương thiện, đức hạnh, gia cảnh tốt, có nhân duyên tốt, trung niên thành công, phát tài, phát lộc.

Xem thêm

Tên vần Q

Tên vần Q

Quả: Có 2 con thì cát tường, số thanh nhàn, phú quý, trung niên đề phòng gặp tai ương, cuối đời phát đạt như ý.

Xem thêm

Tên vần M

Tên vần M

Mã: Có tài năng, số xuất ngoại. Tuy trung niên vất vả nhưng thành công, hưng vượng.

Xem thêm

Tên vần N

Tên vần N

Nãi: Nhanh trí, số đào hoa, phú quý, tuy nhiên lại khắc bạn đời, khắc con cái. Trung niên thành công, cuối đời nhiều lo nghĩ.

Xem thêm

Tên vần L

Tên vần L

Lạc: Là người thông minh, đa tài, nhanh trí. Trung niên thành công, tốt đẹp, có số xuất ngoại

Xem thêm

Tên vần K

Tên vần K

Kết: Đa tài, cuộc đời thanh nhàn, trung niên yên ổn, cuối đời gặp chuyện buồn.

Xem thêm

Tên vần H ( P2 )

Tên vần H ( P2 )

Hoàng: Ra ngoài gặp quý nhân phù trợ, danh lợi vẹn toàn, tiền đồ rộng mở, có số xuất ngoại, trung niên thành công.

Xem thêm

Tên vần H ( P1 )

Tên vần H ( P1 )

Hạ: Có 2 con cát tường, công chính liêm minh, trí dũng song toàn, quan lộ rộng mở, trung niên thành công, hưng vượng

Xem thêm

Tên vần Đ

Tên vần Đ

Đa: Có ý chí khắc phục khó khăn, đa tài, thành công, phát đạt. Tính tình hiền hậu nhưng tình cảm vợ chồng không suôn sẻ. Cuối đời phát tài, phát lộc.

Xem thêm

Tên vần D

Tên vần D

Dậu: Nhiều bệnh tật, nếu kết hôn và sinh con muộn sẽ đại cát, trung niên có thể gặp tai ương, cuối đời phát tài phát lộc.

Xem thêm

Tên vần B

Tên vần B

Ba: Một tay gây dựng cơ đồ, xuất ngoại sẽ đại cát, trung niên vất vả, cuối đời thành công, hưng vượng.

Xem thêm
Đầu | 1 | 2 | 3 | Cuối